Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
形式
hình thức; dạng thức; hình dạng bên ngoài
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thức; dạng thức; hình dạng bên ngoài
中事物表现出来的样子或方式shìwù biǎoxiàn chūlái de yàngzi huò fāngshì
- 。
Hình thức này rất tốt.
- 貳名danh từ
hình thức; dạng thức; hình thái
中事物的外在表现或样子shìwù de wàizài biǎoxiàn huò yàngzi
- 。
Đây chỉ là một hình thức.
- 參名danh từ
hình dạng; hình thể
中事物的样子或外观shìwù de yàngzi huò wàiguān
- 。
Hình thức này rất tốt.
- 肆名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中事物表现的样子或方式shìwù biǎoxiàn de yàngzi huò fāngshi
解字
GIẢI TỰhình thức; dạng thức; hình dạng bên ngoài
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thức; dạng thức; hình dạng bên ngoài
中事物表现出来的样子或方式shìwù biǎoxiàn chūlái de yàngzi huò fāngshì
- 。
Hình thức này rất tốt.
- 貳名danh từ
hình thức; dạng thức; hình thái
中事物的外在表现或样子shìwù de wàizài biǎoxiàn huò yàngzi
- 。
Đây chỉ là một hình thức.
- 參名danh từ
hình dạng; hình thể
中事物的样子或外观shìwù de yàngzi huò wàiguān
- 。
Hình thức này rất tốt.
- 肆名danh từ
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中事物表现的样子或方式shìwù biǎoxiàn de yàngzi huò fāngshi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng