Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外貌
外貌
ngoại mạo
dáng vẻ; diện mạo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19536
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Ngoại hình của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
外貌
Phồn thể外
ngoại mạo
dáng vẻ; diện mạo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19536
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Ngoại hình của cô ấy rất đẹp.
- 貳名danh từ
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.