Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形状
形状
hình trạng
hình dạng; hình thái
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6688
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng; hình thái
中事物的外部轮廓和样子shìwù de wàibù lúnkuò hé yàngzi
- 。
Hình dạng này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
形状
Phồn thể形狀
hình trạng
hình dạng; hình thái
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6688
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng; hình thái
中事物的外部轮廓和样子shìwù de wàibù lúnkuò hé yàngzi
- 。
Hình dạng này rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng