- 彳xích(bước đi, hành động)BỘ
- 十thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
- 心tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
đức hạnh; đạo đức và hành vi
đức hạnh; đạo đức và hành vi
中一个人的品质和行为yī ge rén de pǐnzhì hé xíngwéi
Anh ấy là một người có đạo đức.
đức hạnh; phẩm hạnh
中人的品质和行为表现rén de pǐnzhì hé xíngwéi biǎoxiàn
đức tính; phẩm hạnh
đức tính; phẩm hạnh(kế thừa)
Anh ấy là một người có đức tính tốt.
đức hạnh; đạo đức và hành vi
đức hạnh; đạo đức và hành vi
中一个人的品质和行为yī ge rén de pǐnzhì hé xíngwéi
Anh ấy là một người có đạo đức.
đức hạnh; phẩm hạnh
中人的品质和行为表现rén de pǐnzhì hé xíngwéi biǎoxiàn
đức tính; phẩm hạnh
đức tính; phẩm hạnh(kế thừa)
Anh ấy là một người có đức tính tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.