德行
德行
đức hành
đức hạnh; đạo đức và hành vi
2 nghĩa#13754
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đức hạnh; đạo đức và hành vi
中一个人的品质和行为yī ge rén de pǐnzhì hé xíngwéi
- 。
Anh ấy là một người có đạo đức.
- 貳名danh từ
đức hạnh; phẩm hạnh
中人的品质和行为表现rén de pǐnzhì hé xíngwéi biǎoxiàn
德行
đức hàng
đức tính; phẩm hạnh
1 nghĩa#13754
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đức tính; phẩm hạnh(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người có đức tính tốt.
Đang tải…
德行
Phồn thể德
đức hành
đức hạnh; đạo đức và hành vi
2 nghĩa#13754
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đức hạnh; đạo đức và hành vi
中一个人的品质和行为yī ge rén de pǐnzhì hé xíngwéi
- 。
Anh ấy là một người có đạo đức.
- 貳名danh từ
đức hạnh; phẩm hạnh
中人的品质和行为表现rén de pǐnzhì hé xíngwéi biǎoxiàn
德行
Phồn thể德
đức hàng
đức tính; phẩm hạnh
1 nghĩa#13754
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đức tính; phẩm hạnh(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người có đức tính tốt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự