Tới nội dung chính

德行

德行
déxíng
đức hành

đức hạnh; đạo đức và hành vi

2 nghĩa#13754
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đức hạnh; đạo đức và hành vi

    中一个人的品质和行为yī ge rén de pǐnzhì hé xíngwéi

    • 。

      Anh ấy là một người có đạo đức.

  2. 貳名danh từ

    đức hạnh; phẩm hạnh

    中人的品质和行为表现rén de pǐnzhì hé xíngwéi biǎoxiàn

德
dé
đức
BỘ THỦ⼻
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu