模样

模样
yàng
mô dạng

diện mạo; hình dáng; vẻ ngoài

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#6056Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo; hình dáng; vẻ ngoài

    人或事物的外部形状和样子rén huò shìwù de wàibù xíngzhuàng hé yàngzi

    • Cô ấy có vẻ ngoài rất xinh đẹp.

  2. danh từ

    dáng vẻ; diện mạo

    人或事物外面的样子rén huò shìwù wàimiàn de yàngzi

    • Diện mạo của cô ấy rất đẹp.

  3. danh từ

    vẻ ngoài; hình dạng; khoảng chừng; có vẻ như

    事物呈现出来的样子或外观shìwù chéngxiàn chūlái de yàngzi huò wàiguān

    • Anh ấy trông như thế nào?

  4. danh từ

    khoảng chừng; xấp xỉ (dùng sau số lượng để chỉ ước lượng)

    大约、差不多的数量或程度dàyuē、chàbuduō de shùliàng huò chéngdù

  5. danh từ

    tác phong; phong cách làm việc

    某人做事的特点和方式mǒu rén zuò shì de tèdiǎn hé fāngshì

    • Dáng vẻ của cô ấy rất đáng yêu.

  6. danh từ

    bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh

    某人或某物外面的样子、外观mǒurén huò mǒuwù wàimiàn de yàngzi、wàiguān

    • Vẻ ngoài của cô ấy rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.