Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
/
柴达木盆地
柴达木盆地
sài đạt mộc bồn địa
Sài Đạt Mộc (lòng chảo ở phía đông bắc Cao nguyên Tây Tạng, giữa núi Kỳ Liên và Côn Lôn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sài Đạt Mộc (lòng chảo ở phía đông bắc Cao nguyên Tây Tạng, giữa núi Kỳ Liên và Côn Lôn)
- 。
Bồn địa Qaidam là một trong những bồn địa lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ柴达木盆地
Phồn thể柴達木盆地
sài đạt mộc bồn địa
Sài Đạt Mộc (lòng chảo ở phía đông bắc Cao nguyên Tây Tạng, giữa núi Kỳ Liên và Côn Lôn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sài Đạt Mộc (lòng chảo ở phía đông bắc Cao nguyên Tây Tạng, giữa núi Kỳ Liên và Côn Lôn)
- 。
Bồn địa Qaidam là một trong những bồn địa lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)