板板六十四

板板六十四
bǎnbǎnliùshí
bản bản lục thập tứ

không linh hoạt; thiếu khéo léo; không thông tình đạt lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không linh hoạt; thiếu khéo léo; không thông tình đạt lý

    • Anh ta là người cứng nhắc, không linh hoạt chút nào.

  2. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc

    • Anh ấy là người cứng nhắc, không linh hoạt chút nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.