口风

口风
kǒufēng
khẩu phong

hơi hướng lời nói; ý tứ trong lời nói; giọng điệu (ngụ ý)

4 nghĩa#40366
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi hướng lời nói; ý tứ trong lời nói; giọng điệu (ngụ ý)

    • Anh ấy rất kín miệng.

  2. danh từ

    giọng điệu; ý tứ trong lời nói

  3. danh từ

    thái độ ngầm; ý tứ trong lời nói

    • Anh ấy rất kín miệng.

  4. danh từ

    lời lẽ tiết lộ ý định; khẩu khí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.