杏仁豆腐

杏仁豆腐
xìngréndòufu
hạnh nhân đậu hủ

thạch hạnh nhân; đậu hũ hạnh nhân (món tráng miệng làm từ sữa nhân hạnh, đường và thạch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thạch hạnh nhân; đậu hũ hạnh nhân (món tráng miệng làm từ sữa nhân hạnh, đường và thạch)

    • Hạnh nhân đậu hủ là món tráng miệng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.