Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
/
李鸿章杂碎
李鸿章杂碎
lý hồng chương tạp toái
món tạp toái Lý Hồng Chương (món ăn Mỹ-Trung)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món tạp toái Lý Hồng Chương (món ăn Mỹ-Trung)
- 。
Món chop suey của Lý Hồng Chương là một món ăn Trung Quốc kiểu Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
李鸿章杂碎
Phồn thể李鴻章雜碎
lý hồng chương tạp toái
món tạp toái Lý Hồng Chương (món ăn Mỹ-Trung)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món tạp toái Lý Hồng Chương (món ăn Mỹ-Trung)
- 。
Món chop suey của Lý Hồng Chương là một món ăn Trung Quốc kiểu Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)