Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江
江
giang
⽔bộ thuỷ · 6 nétsông; giang
HSK 4 (3.0)4 nghĩa#19052Lượng từ 条 / 道
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông; giang
- 。
Sông Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
- 貳名danh từ
sông (Trường Giang); (yếu tố ghép) sông lớn
- 。
Sông Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
- 參名danh từ
họ Khương
- 肆名danh từ
(viết tắt) tỉnh Giang Tô
- 。
Tỉnh Giang Tô là một tỉnh của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
江
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông; giang
- 。
Sông Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
- 貳名danh từ
sông (Trường Giang); (yếu tố ghép) sông lớn
- 。
Sông Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
- 參名danh từ
họ Khương
- 肆名danh từ
(viết tắt) tỉnh Giang Tô
- 。
Tỉnh Giang Tô là một tỉnh của Trung Quốc.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)