- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị, thành viên sáng lập Đảng Xã hội Đức SPD
Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị, thành viên sáng lập Đảng Xã hội Đức SPD
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị, thành viên sáng lập Đảng Xã hội Đức SPD
Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị, thành viên sáng lập Đảng Xã hội Đức SPD
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.