杀人灭口

杀人灭口
shārénmièkǒu
sát nhân diệt khẩu

giết người bịt miệng [thành ngữ]

1 nghĩa#37840
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giết người bịt miệng [thành ngữ]

    • Anh ta đã giết người diệt khẩu rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.