嫌疑
嫌疑
hiềm nghi
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7981
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
中被怀疑有做错事的可能性bèi huáiyí yǒu zuòcuò shì de kěnéng xìng
- 。
Anh ta có nghi ngờ giết người.
- 貳动động từ
nghi ngờ; nghi vấn; hiềm nghi
中认为某人可能有问题或做了坏事rènwéi mǒurén kěnéng yǒu wèntí huò zuòle huàishi
- 。
Anh ta nghi ngờ tôi đã trộm tiền của anh ta.
Đang tải…
嫌疑
Phồn thể嫌
hiềm nghi
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7981
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
中被怀疑有做错事的可能性bèi huáiyí yǒu zuòcuò shì de kěnéng xìng
- 。
Anh ta có nghi ngờ giết người.
- 貳动động từ
nghi ngờ; nghi vấn; hiềm nghi
中认为某人可能有问题或做了坏事rènwéi mǒurén kěnéng yǒu wèntí huò zuòle huàishi
- 。
Anh ta nghi ngờ tôi đã trộm tiền của anh ta.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.