Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭口
灭口
diệt khẩu
diệt khẩu; thủ tiêu nhân chứng
2 nghĩa#21435
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt khẩu; thủ tiêu nhân chứng
- 。
Anh ta muốn bịt miệng.
- 貳动động từ
bịt miệng (bằng cách giết người); diệt khẩu
- 。
Anh ta muốn diệt khẩu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灭口
Phồn thể滅口
diệt khẩu
diệt khẩu; thủ tiêu nhân chứng
2 nghĩa#21435
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt khẩu; thủ tiêu nhân chứng
- 。
Anh ta muốn bịt miệng.
- 貳动động từ
bịt miệng (bằng cách giết người); diệt khẩu
- 。
Anh ta muốn diệt khẩu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.