朽木不可雕

朽木不可雕
xiǔdiāo
hủ mộc bất khả điêu

gỗ mục không thể chạm khắc (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gỗ mục không thể chạm khắc (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ]

    • Gỗ mục không thể chạm khắc được.

  2. danh từ

    gỗ mục không thể chạm khắc; (bóng) đồ vô dụng không thể đào tạo được [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.