未能免俗

未能免俗
wèinéngmiǎn
vị năng miễn tục

không thoát khỏi tục lệ thông thường; không thể miễn tục [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thoát khỏi tục lệ thông thường; không thể miễn tục [thành ngữ]

    • Anh ấy không thể thoát khỏi tục lệ, cũng đi xếp hàng.

  2. tính từ

    không thoát khỏi thói tục; chưa thoát tục [thành ngữ]

    • Anh ấy không thể thoát khỏi tục lệ, cũng đi mua vé số rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.