从未

从未
cóngwèi
tòng vị

chưa bao giờ; không bao giờ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1475
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa bao giờ; không bao giờ

    一次都没有过;从来没有发生过yī cì dōu méiyǒu guò; cónglaí méiyǒu fāshēng guò

    • Tôi chưa từng đến Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.