未曾

未曾
wèicéng
vị từng

chưa từng; chưa bao giờ

1 nghĩa#12488
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa từng; chưa bao giờ

    从前没有;以前不曾cóngqián méiyǒu; yǐqián búcéng

    • Tôi chưa từng đến Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.