Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
怎么办
怎么办
chẩm ma biện
phải làm thế nào; biết làm sao đây
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#418
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phải làm thế nào; biết làm sao đây
中遇到困难或问题时不知道如何解决yùdào kùnnan huò wèntí shí búzhīdào rúhé jiějué
- 。
Tôi không biết phải làm sao.
- ,?
Ví bị mất rồi, bây giờ biết làm sao đây?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ怎么办
Phồn thể怎麼辦
chẩm ma biện
phải làm thế nào; biết làm sao đây
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#418
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phải làm thế nào; biết làm sao đây
中遇到困难或问题时不知道如何解决yùdào kùnnan huò wèntí shí búzhīdào rúhé jiějué
- 。
Tôi không biết phải làm sao.
- ,?
Ví bị mất rồi, bây giờ biết làm sao đây?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù