降职

降职
jiàngzhí
giáng chức

giáng chức; hạ bậc

1 nghĩa#39983
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giáng chức; hạ bậc

    • Anh ấy bị giáng chức rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.