Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
刺眼
刺眼
thích nhãn
chói mắt; chói sáng
6 nghĩa#30426
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chói mắt; chói sáng
- 。
Ánh nắng rất chói mắt.
- 貳形tính từ
chói mắt; chói lọi
- 參形tính từ
chói mắt; lóa mắt
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này quá chói mắt.
- 肆形tính từ
chói mắt; nhức mắt; lạc điệu
- 。
Ánh sáng này quá chói mắt.
- 伍形tính từ
chói mắt; gai mắt
- 陸形tính từ
thiếu lịch sự; xấu xí; khó coi
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất chói mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
刺眼
Phồn thể刺
thích nhãn
chói mắt; chói sáng
6 nghĩa#30426
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chói mắt; chói sáng
- 。
Ánh nắng rất chói mắt.
- 貳形tính từ
chói mắt; chói lọi
- 參形tính từ
chói mắt; lóa mắt
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này quá chói mắt.
- 肆形tính từ
chói mắt; nhức mắt; lạc điệu
- 。
Ánh sáng này quá chói mắt.
- 伍形tính từ
chói mắt; gai mắt
- 陸形tính từ
thiếu lịch sự; xấu xí; khó coi
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất chói mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)