/
炫目
炫目
huyễn mục
chói mắt; chói sáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chói mắt; chói sáng
- ,。
Đèn chói mắt quá, tôi không nhìn rõ.
- 貳形tính từ
uy danh vang dội; uy chấn
- 。
Màn trình diễn của cô ấy thật sự rất ấn tượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
炫目
Phồn thể炫
huyễn mục
chói mắt; chói sáng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chói mắt; chói sáng
- ,。
Đèn chói mắt quá, tôi không nhìn rõ.
- 貳形tính từ
uy danh vang dội; uy chấn
- 。
Màn trình diễn của cô ấy thật sự rất ấn tượng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.