春江水暖鸭先知

春江水暖鸭先知
chūnjiāngshuǐnuǎnxiānzhī
xuân giang thuỷ noãn áp tiên tri

nước sông xuân ấm, vịt biết trước tiên (người trong cuộc nhạy cảm hơn kẻ ngoài) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước sông xuân ấm, vịt biết trước tiên (người trong cuộc nhạy cảm hơn kẻ ngoài) [thành ngữ]

    • Vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm lên vào mùa xuân, vạn vật hồi sinh.

  2. danh từ

    khi nước sông xuân ấm, vịt biết trước tiên (người trong cuộc nhạy cảm hơn ai hết) [thành ngữ]

    • Vịt là loài đầu tiên biết khi nước sông ấm lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.