Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
昌吉回族自治州
昌吉回族自治州
xương cát hồi tộc tự trị châu
Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
- 。
Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
昌吉回族自治州
Phồn thể昌
xương cát hồi tộc tự trị châu
Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
- 。
Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung