Tới nội dung chính

旋转

旋转
xuánzhuǎn
hoàn chuyển

xoay tròn; quay vòng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#5936
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xoay tròn; quay vòng

    中绕着中心点或轴向四周转动rào zhe zhōngxīn diǎn huò zhóu xiàng sì zhōu zhuǎndòng

    • 。

      Trái đất quay quanh mặt trời.

  2. 貳动động từ

    xoay tròn; quay vòng

    中围绕中心点快速转动wéirào zhōngxīn diǎn kuàisù zhuǎndòng

    • 。

      Trái đất đang quay.

  3. 參动động từ

    xoay chuyển đột ngột; quẹo gấp

    中快速绕着中心点转动kuàisù ràozhe zhōngxīn diǎn zhuǎndòng

    • 。

      Trái đất không ngừng quay.

  4. 肆动động từ

    luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển

    中东西围绕中心点转动dōngxi wéirào zhōngxīn diǎn zhuàndòng

旋
xuán
hoàn
BỘ THỦ⽅
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu