- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
xoay tròn; quay vòng
xoay tròn; quay vòng
中绕着中心点或轴向四周转动rào zhe zhōngxīn diǎn huò zhóu xiàng sì zhōu zhuǎndòng
Trái đất quay quanh mặt trời.
xoay tròn; quay vòng
中围绕中心点快速转动wéirào zhōngxīn diǎn kuàisù zhuǎndòng
Trái đất đang quay.
xoay chuyển đột ngột; quẹo gấp
中快速绕着中心点转动kuàisù ràozhe zhōngxīn diǎn zhuǎndòng
Trái đất không ngừng quay.
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
中东西围绕中心点转动dōngxi wéirào zhōngxīn diǎn zhuàndòng
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
xoay tròn; quay vòng
xoay tròn; quay vòng
中绕着中心点或轴向四周转动rào zhe zhōngxīn diǎn huò zhóu xiàng sì zhōu zhuǎndòng
Trái đất quay quanh mặt trời.
xoay tròn; quay vòng
中围绕中心点快速转动wéirào zhōngxīn diǎn kuàisù zhuǎndòng
Trái đất đang quay.
xoay chuyển đột ngột; quẹo gấp
中快速绕着中心点转动kuàisù ràozhe zhōngxīn diǎn zhuǎndòng
Trái đất không ngừng quay.
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
中东西围绕中心点转动dōngxi wéirào zhōngxīn diǎn zhuàndòng
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.