打转

打转
zhuàn
đả chuyến

xoay tròn; quay vòng

3 nghĩa#33743
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoay tròn; quay vòng

    • Con diều đang quay vòng trên không.

  2. động từ

    xoay tròn; quay vòng

    • Trái đất quay quanh mặt trời.

  3. động từ

    luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển

    • Cối xay gió đang quay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.