Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
周转
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
NGHĨA
- 壹动động từ
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
- 。
Vốn lưu động không đủ.
- 貳动động từ
lưu chuyển (tiền, hàng tồn kho...); xoay vòng (vốn)
- 。
Dòng tiền không lưu thông được.
- 參动động từ
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
- 。
Công ty gặp khó khăn trong việc luân chuyển vốn.
- 肆动động từ
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); xoay xở (tiền bạc)
- 。
Vốn lưu chuyển không linh hoạt.
- 伍动động từ
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
- 。
Công ty gặp khó khăn trong việc xoay vòng vốn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
NGHĨA
- 壹动động từ
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
- 。
Vốn lưu động không đủ.
- 貳动động từ
lưu chuyển (tiền, hàng tồn kho...); xoay vòng (vốn)
- 。
Dòng tiền không lưu thông được.
- 參动động từ
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
- 。
Công ty gặp khó khăn trong việc luân chuyển vốn.
- 肆动động từ
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); xoay xở (tiền bạc)
- 。
Vốn lưu chuyển không linh hoạt.
- 伍动động từ
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
- 。
Công ty gặp khó khăn trong việc xoay vòng vốn.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối