周转
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
NGHĨA
- 壹动động từ
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
- 。
Vốn lưu động không đủ.
- 貳动động từ
lưu chuyển (tiền, hàng tồn kho...); xoay vòng (vốn)
- 。
Dòng tiền không lưu thông được.
- 參动động từ
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
- 。
Công ty gặp khó khăn trong việc luân chuyển vốn.
- 肆动động từ
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); xoay xở (tiền bạc)
- 。
Vốn lưu chuyển không linh hoạt.
- 伍动động từ
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
- 。
Công ty gặp khó khăn trong việc xoay vòng vốn.
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
NGHĨA
- 壹动động từ
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
- 。
Vốn lưu động không đủ.
- 貳动động từ
lưu chuyển (tiền, hàng tồn kho...); xoay vòng (vốn)
- 。
Dòng tiền không lưu thông được.
- 參动động từ
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
- 。
Công ty gặp khó khăn trong việc luân chuyển vốn.
- 肆动động từ
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); xoay xở (tiền bạc)
- 。
Vốn lưu chuyển không linh hoạt.
- 伍动động từ
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
- 。
Công ty gặp khó khăn trong việc xoay vòng vốn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối