Tới nội dung chính

周转

周转
zhōuzhuǎn
chu chuyển

luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển

    • 。

      Vốn lưu động không đủ.

  2. 貳动động từ

    lưu chuyển (tiền, hàng tồn kho...); xoay vòng (vốn)

    • 。

      Dòng tiền không lưu thông được.

  3. 參动động từ

    kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch

    • 。

      Công ty gặp khó khăn trong việc luân chuyển vốn.

  4. 肆动động từ

    luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); xoay xở (tiền bạc)

    • 。

      Vốn lưu chuyển không linh hoạt.

  5. 伍动động từ

    luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)

    • 。

      Công ty gặp khó khăn trong việc xoay vòng vốn.

周
zhōu
chu
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu