转动

转动
zhuǎndòng
chuyển động

xoay; quay; chuyển động

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#9610
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoay; quay; chuyển động

    围绕中心点旋转或移动wéi rào zhōngxīn diǎn xuánzhuǎn huò yídòng

    • Anh ấy đã xoay cái ghế.

  2. động từ

    quay vòng cái gì; xoay chuyển

    使某物围绕中心点旋转或改变方向shǐ mǒuwù wéiràozhe zhōngxīn diǎn xuánzhuǎn huò gǎibiàn fāngxiàng

    • Xin hãy xoay cái tay cầm này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.