木马

木马
mộc mã

ngựa gỗ; ngựa nhảy (thể dục dụng cụ); con ngựa gỗ Trojan; (tin học) trojan (virus)

4 nghĩa#20136
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa gỗ; ngựa nhảy (thể dục dụng cụ); con ngựa gỗ Trojan; (tin học) trojan (virus)

    • Anh ấy đang luyện tập với ngựa gỗ.

  2. danh từ

    ngựa gỗ; ngựa Thành Troy; (máy tính) trojan horse (phần mềm độc hại)

    • Máy tính của tôi bị nhiễm mã độc.

  3. danh từ

    ngựa gỗ; ngựa bập bênh; (tin học) trojan horse

    • Con ngựa gỗ này rất đẹp.

  4. danh từ

    ngựa gỗ; ngựa bập bênh; (máy tính) trojan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.