新官上任三把火

新官上任三把火
xīnguānshàngrènsānhuǒ
tân quan thượng nhiệm tam bả hoả

quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]

    • Quan mới nhậm chức ba ngọn lửa, anh ấy vừa nhậm chức đã thực hiện nhiều thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.