Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
新官上任三把火
quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]
- ,。
Quan mới nhậm chức ba ngọn lửa, anh ấy vừa nhậm chức đã thực hiện nhiều thay đổi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]
- ,。
Quan mới nhậm chức ba ngọn lửa, anh ấy vừa nhậm chức đã thực hiện nhiều thay đổi.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.