Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内部
内部
nội bộ
nội bộ; bên trong; nội tình
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3109
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội bộ; bên trong; nội tình
中事物或组织的里面部分shìwù huò zǔzhī de lǐmiàn bùfen
- 。
Nội bộ công ty có vấn đề.
- 貳名danh từ
trong; nội; bên trong
中事物或机构的里面部分shìwù huò jīgòu de lǐmiàn bùfen
- 參名danh từ
trong; nội; bên trong
中事物或组织中间的部分shìwù huò zǔzhī zhōngjiān de bùfen
- 。
Đây là tài liệu nội bộ của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
内部
Phồn thể內部
nội bộ
nội bộ; bên trong; nội tình
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3109
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội bộ; bên trong; nội tình
中事物或组织的里面部分shìwù huò zǔzhī de lǐmiàn bùfen
- 。
Nội bộ công ty có vấn đề.
- 貳名danh từ
trong; nội; bên trong
中事物或机构的里面部分shìwù huò jīgòu de lǐmiàn bùfen
- 參名danh từ
trong; nội; bên trong
中事物或组织中间的部分shìwù huò zǔzhī zhōngjiān de bùfen
- 。
Đây là tài liệu nội bộ của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.