Tới nội dung chính

斛

斛
hú
hộc
⽃bộ đẩu · 11 nét

đấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)

    • 。

      Hộc là một đơn vị đo lường cổ đại.

  2. 貳量lượng từ

    đơn vị đo dung tích (khoảng 50 lít); hộc

    • 。

      Một hộc gạo.

  3. 參量lượng từ

    đơn vị đo lường ngũ cốc bằng năm đấu (trước đời Đường là mười đấu); hộc

斛
hú
hộc
BỘ THỦ⽃
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu