/
斛
斛
hộc
⽃bộ đẩu · 11 nétđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 。
Hộc là một đơn vị đo lường cổ đại.
- 貳量lượng từ
đơn vị đo dung tích (khoảng 50 lít); hộc
- 。
Một hộc gạo.
- 參量lượng từ
đơn vị đo lường ngũ cốc bằng năm đấu (trước đời Đường là mười đấu); hộc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
斛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 。
Hộc là một đơn vị đo lường cổ đại.
- 貳量lượng từ
đơn vị đo dung tích (khoảng 50 lít); hộc
- 。
Một hộc gạo.
- 參量lượng từ
đơn vị đo lường ngũ cốc bằng năm đấu (trước đời Đường là mười đấu); hộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 斗dòuđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斜xiénghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斠jiàodụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲
- 㪳