Tới nội dung chính

斟

斟
zhēn
châm
⽃bộ đẩu · 13 nét

đặt cược; đặt tiền cược

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đặt cược; đặt tiền cược

    • 。

      Xin hãy rót cho tôi một tách trà.

  2. 貳动động từ

    tham khảo và cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng

    • 。

      Xin bạn hãy cân nhắc một chút.

斟
zhēn
châm
BỘ THỦ⽃
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu