/
斠
斠
giác
⽃bộ đẩu · 14 nétdụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 貳动động từ
đối chiếu hiệu đính; tham khảo để hiệu đính
- 。
Xin bạn giúp tôi hiệu đính một chút.
- 參动động từ
đối chiếu; hiệu đính; khảo sát (địa hình)
斠
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 貳动động từ
đối chiếu hiệu đính; tham khảo để hiệu đính
- 。
Xin bạn giúp tôi hiệu đính một chút.
- 參动động từ
đối chiếu; hiệu đính; khảo sát (địa hình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 斗dòuđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斜xiénghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斛húđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲
- 㪳