jiào
giác
bộ đẩu · 14 nét

dụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)

  2. động từ

    đối chiếu hiệu đính; tham khảo để hiệu đính

    • Xin bạn giúp tôi hiệu đính một chút.

  3. động từ

    đối chiếu; hiệu đính; khảo sát (địa hình)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.