Tới nội dung chính

斚

斚
jiǎ
⽃bộ đẩu · 10 nét

chén ngọc nhỏ có quai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chén ngọc nhỏ có quai(kế thừa)

    • 。

      Giả là một loại đồ đựng rượu cổ.

斚
jiǎ
BỘ THỦ⽃
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu