tiǎo
bộ đẩu · 15 nét

đổi; trao đổi (phương ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi; trao đổi (phương ngữ)

  2. động từ

    thay thế nhau; luân phiên

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.