- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phần mềm cơ sở dữ liệu
phần mềm cơ sở dữ liệu
Phần mềm cơ sở dữ liệu này rất dễ sử dụng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
phần mềm cơ sở dữ liệu
phần mềm cơ sở dữ liệu
Phần mềm cơ sở dữ liệu này rất dễ sử dụng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.