散播

散播
sàn
tán bá

lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài

3 nghĩa#14350
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài

    把信息、思想等向外传开bǎ xìnxī、sīxiǎng děng xiàngwài chuánskāi

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

  2. động từ

    phân tán; phân tán ra; rải rác

    使分散;向四周传播shǐ fēnsàn; xiàng sìzhōu chuánbō

    • Anh ấy lan truyền tin đồn.

  3. bỗng nhiên; đột nhiên; vừa mới

    传播;流传;使广泛传开chuánbō; liúchuán; shǐ guǎngfàn chuánkāi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.