放射性活度

放射性活度
fàngshèxìnghuó
phóng xạ tính hoạt độ

độ phóng xạ; hoạt độ phóng xạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ phóng xạ; hoạt độ phóng xạ

    • Phóng xạ tính hoạt độ là một khái niệm trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.