攻无不克,战无不胜

攻无不克,战无不胜
gōng,zhànshèng

đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]

  2. tính từ

    chiến đâu thắng đó, công đâu phá đó [thành ngữ]

    • Đội quân này bách chiến bách thắng.

  3. tính từ

    chiến không trận nào không thắng, công không thành nào không hạ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, lao động)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.