Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
攻无不克,战无不胜
đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹
đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
chiến đâu thắng đó, công đâu phá đó [thành ngữ]
- ,。
Đội quân này bách chiến bách thắng.
- 參形tính từ
chiến không trận nào không thắng, công không thành nào không hạ [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹
đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]
- 貳形tính từ
chiến đâu thắng đó, công đâu phá đó [thành ngữ]
- ,。
Đội quân này bách chiến bách thắng.
- 參形tính từ
chiến không trận nào không thắng, công không thành nào không hạ [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)