洗脑

洗脑
nǎo
tẩy não

tẩy não

1 nghĩa#13183
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tẩy não

    用虚假或偏见的言论使人改变思想和信念yòng xūjiǎ huò piānjiàn de yánlùn shǐ rén gǎibiàn sīxiǎng hé xìnniàn

    • Họ cố gắng tẩy não tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.