收支平衡点

收支平衡点
shōuzhīpínghéngdiǎn
thu chi bình hành điểm

điểm hòa vốn; điểm cân bằng thu chi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm hòa vốn; điểm cân bằng thu chi

    • Điểm hòa vốn của công ty chúng ta là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.