Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收拾残局
收拾残局
thu thập tàn cục
thu dọn tàn cuộc; giải quyết hậu quả
2 nghĩa#29581
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu dọn tàn cuộc; giải quyết hậu quả
- ,。
Anh ấy thu dọn tàn cuộc và bắt đầu lại.
- 貳动động từ
dọn dẹp mớ hỗn độn; thu xếp cục diện còn lại
- 。
Chúng ta phải dọn dẹp mớ hỗn độn này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
收拾残局
Phồn thể收拾殘局
thu thập tàn cục
thu dọn tàn cuộc; giải quyết hậu quả
2 nghĩa#29581
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu dọn tàn cuộc; giải quyết hậu quả
- ,。
Anh ấy thu dọn tàn cuộc và bắt đầu lại.
- 貳动động từ
dọn dẹp mớ hỗn độn; thu xếp cục diện còn lại
- 。
Chúng ta phải dọn dẹp mớ hỗn độn này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)