烂摊子

烂摊子
làntānzi
lạn than tử

mớ hỗn độn; cục nợ; bãi lầy (tình trạng hỗn loạn)

1 nghĩa#8347
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mớ hỗn độn; cục nợ; bãi lầy (tình trạng hỗn loạn)

    混乱、破坏、或失败的局面hùnluàn、pòhuài、huò shībài de júmiàn

    • Anh ấy đã biến công việc thành một mớ hỗn độn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.