Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
战后
战后
chiến hậu
sau chiến tranh; hậu chiến
2 nghĩa#11734
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau chiến tranh; hậu chiến
中战争结束以后的时期zhànyzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī
- ,。
Sau chiến tranh, thành phố đã được xây dựng lại.
- 貳名danh từ
sau chiến tranh; hậu chiến
中战争结束以后的时期zhànzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī
- 。
Kinh tế phát triển rất nhanh sau chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ战后
Phồn thể戰後
chiến hậu
sau chiến tranh; hậu chiến
2 nghĩa#11734
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sau chiến tranh; hậu chiến
中战争结束以后的时期zhànyzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī
- ,。
Sau chiến tranh, thành phố đã được xây dựng lại.
- 貳名danh từ
sau chiến tranh; hậu chiến
中战争结束以后的时期zhànzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī
- 。
Kinh tế phát triển rất nhanh sau chiến tranh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao