战后

战后
zhànhòu
chiến hậu

sau chiến tranh; hậu chiến

2 nghĩa#11734
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sau chiến tranh; hậu chiến

    战争结束以后的时期zhànyzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī

    • Sau chiến tranh, thành phố đã được xây dựng lại.

  2. danh từ

    sau chiến tranh; hậu chiến

    战争结束以后的时期zhànzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī

    • Kinh tế phát triển rất nhanh sau chiến tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.