Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.
攀高结贵
leo cao kết thân với kẻ quyền quý (tìm cách bám víu vào người giàu có quyền thế) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
leo cao kết thân với kẻ quyền quý (tìm cách bám víu vào người giàu có quyền thế) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tìm cách kết giao với người giàu có và quyền lực.
- 貳动động từ
leo dây tìm mối quen; xu nịnh để leo cao [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn thích kết giao với người quyền quý.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
leo cao kết thân với kẻ quyền quý (tìm cách bám víu vào người giàu có quyền thế) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
leo cao kết thân với kẻ quyền quý (tìm cách bám víu vào người giàu có quyền thế) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tìm cách kết giao với người giàu có và quyền lực.
- 貳动động từ
leo dây tìm mối quen; xu nịnh để leo cao [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn thích kết giao với người quyền quý.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)