攀高结贵

攀高结贵
pāngāojiéguì
phan cao kết quý

leo cao kết thân với kẻ quyền quý (tìm cách bám víu vào người giàu có quyền thế) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo cao kết thân với kẻ quyền quý (tìm cách bám víu vào người giàu có quyền thế) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tìm cách kết giao với người giàu có và quyền lực.

  2. động từ

    leo dây tìm mối quen; xu nịnh để leo cao [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích kết giao với người quyền quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.