fán
phiền
bộ mộc · 15 nét

(văn) hàng rào; bờ rào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) hàng rào; bờ rào

  2. danh từ

    họ Phàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.