Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿手
拿手
nã thủ
sở trường; thành thạo; giỏi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11954
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sở trường; thành thạo; giỏi
中擅长;能做得很好的事情shàncháng;néng zuò de hěn hǎo de shìqing
- 。
Anh ấy rất giỏi nấu ăn.
- 貳形tính từ
sở trường; giỏi; thành thạo
中很擅长、做得很好的hěn shàncháng、zuò de hěn hǎo de
- 。
Anh ấy giỏi nấu ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
拿手
Phồn thể拿
nã thủ
sở trường; thành thạo; giỏi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11954
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sở trường; thành thạo; giỏi
中擅长;能做得很好的事情shàncháng;néng zuò de hěn hǎo de shìqing
- 。
Anh ấy rất giỏi nấu ăn.
- 貳形tính từ
sở trường; giỏi; thành thạo
中很擅长、做得很好的hěn shàncháng、zuò de hěn hǎo de
- 。
Anh ấy giỏi nấu ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)