Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
擂鼓鸣金
擂鼓鸣金
lôi cổ minh kim
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
- ,。
Đánh trống gióng chiêng, binh lính xông pha trận mạc.
- 貳动động từ
đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thúc giục mọi người cùng xông lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ擂鼓鸣金
Phồn thể擂鼓鳴金
lôi cổ minh kim
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
- ,。
Đánh trống gióng chiêng, binh lính xông pha trận mạc.
- 貳动động từ
đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thúc giục mọi người cùng xông lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)