擂鼓鸣金

擂鼓鸣金
léimíngjīn
lôi cổ minh kim

đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]

    • Đánh trống gióng chiêng, binh lính xông pha trận mạc.

  2. động từ

    đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]

    • Anh ấy thúc giục mọi người cùng xông lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.